Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Curtain

/ˈkɜː.tən/ A2

Nghĩa

Rèm n

Định nghĩa · A piece of cloth that covers a window.

“The curtain in my room is blue and white.”Rèm trong phòng tôi màu xanh và trắng.

“Open the curtains to let light in.”Mở rèm để ánh sáng vào.

Đồng nghĩa drapedrapery

Mẹo IELTS · Mô tả rèm trong bài nói về trang trí nhà.

Ghi chú · Rèm cửa sổ, có thể kéo sang hai bên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...