Kho từ › giai-tri › Applaud

Applaud ID 640354 /əˈplɔːd/

A2 v 📁 giai-tri
Vỗ tay(tán thưởng)
The audience will applaud after the performance ends.
→ Khán giả sẽ vỗ tay sau khi buổi biểu diễn kết thúc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...