Từ vựng A2

Chủ đề giai-tri · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chamber music

/ˈtʃeɪm.bə ˌmjuː.zɪk/ A2

Nghĩa

Nhạc thính phòng n.phr

Định nghĩa · A type of music performed by a small group of musicians.

“They enjoy listening to chamber music in the evening.”Họ thích nghe nhạc thính phòng vào buổi tối.

“They played chamber music.”Họ chơi nhạc thính phòng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sở thích âm nhạc trong bài nói.

Ghi chú · Nhạc thính phòng, dành cho nhóm nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...