Từ vựng A2

Chủ đề cam-xuc-cam-giac · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tense

/tens/ A2

Nghĩa

Căng thẳng adj

Định nghĩa · Feeling anxious or worried.

“She feels tense before her big exam tomorrow.”Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước kỳ thi lớn của mình vào ngày mai.

“She felt tense before the exam.”Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước kỳ thi.

Đồng nghĩa nervousstressed
Trái nghĩa relaxedcalm

Mẹo IELTS · Nói về cảm xúc để thể hiện sự nhạy cảm.

Ghi chú · Căng thẳng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...