Từ vựng A2

Chủ đề do-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mineral water

/ˈmɪn.ər.əl ˈwɔː.tər/ A2

Nghĩa

Nước khoáng n.phr

Định nghĩa · Water that contains minerals, often used for drinking.

“Mineral water is refreshing and good for your health.”Nước khoáng rất mát và tốt cho sức khỏe của bạn.

“She prefers mineral water to tap water.”Cô ấy thích nước khoáng hơn nước máy.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Nước khoáng, có ga hoặc không, giàu khoáng chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...