Từ vựng A2

Chủ đề am-nhac · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Overture

/ˈoʊ.vər.tʃʊr/ A2

Nghĩa

Khúc dạo đầu n

Định nghĩa · The introductory music before a performance.

“The overture starts the concert with beautiful music.”Khúc dạo đầu bắt đầu buổi hòa nhạc với âm nhạc tuyệt đẹp.

“The overture began the concert.”Khúc dạo đầu bắt đầu buổi hòa nhạc.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về âm nhạc.

Ghi chú · Khúc nhạc mở đầu cho vở opera hoặc nhạc kịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...