Overture
/ˈoʊ.vər.tʃʊr/ A2
Nghĩa
Khúc dạo đầu
n
Định nghĩa · The introductory music before a performance.
“The overture starts the concert with beautiful music.”Khúc dạo đầu bắt đầu buổi hòa nhạc với âm nhạc tuyệt đẹp.
“The overture began the concert.”Khúc dạo đầu bắt đầu buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩa
preludeintroductionopening
Cụm hay dùng
orchestral overtureopera overtureplay the overture
Họ từ
overt (adj)overtly (adv)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về âm nhạc.
Ghi chú · Khúc nhạc mở đầu cho vở opera hoặc nhạc kịch.