Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plum

/plʌm/ A2

Nghĩa

quả mận n

Định nghĩa · A small, round fruit that is purple or red.

“She buys a plum from the market every Saturday.”Cô ấy mua một quả mận từ chợ mỗi thứ Bảy.

“He ate a plum after dinner.”Anh ấy ăn một quả mận sau bữa tối.

Đồng nghĩa stone fruitdrupe
Họ từ plumlike (adj)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về món tráng miệng.

Ghi chú · Vỏ mịn, ruột mọng, có thể sấy khô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...