Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kiwi

/ˈkiː.wi/ A2

Nghĩa

quả kiwi n

Định nghĩa · A small, brown fruit with green flesh inside.

“Kiwi is a small fruit with green flesh and a brown skin.”Quả kiwi là một loại trái cây nhỏ có thịt xanh và vỏ nâu.

“She peeled the kiwi before eating.”Cô ấy gọt vỏ kiwi trước khi ăn.

Đồng nghĩa kiwifruit

Mẹo IELTS · Mention 'kiwi' when discussing healthy snacks.

Ghi chú · Kiwi có vỏ nâu lông, ruột xanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...