Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Guava

/ˈɡwɑː.və/ A2

Nghĩa

Quả ổi n

Định nghĩa · A tropical fruit with green or yellow skin.

“Guava is a tropical fruit that tastes sweet and smells good.”Quả ổi là một loại trái cây nhiệt đới có vị ngọt và mùi thơm.

“Guava is high in vitamin C.”Ổi giàu vitamin C.

Đồng nghĩa tropical fruit

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về trái cây.

Ghi chú · Ổi có thể ăn cả vỏ hoặc gọt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...