Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blueberry

/ˈbluːˌbɛr.i/ A2

Nghĩa

quả việt quất n

Định nghĩa · A small, round, blue fruit that grows on bushes.

“I like to eat blueberry pancakes for breakfast every Sunday.”Tôi thích ăn bánh kếp việt quất vào bữa sáng mỗi Chủ nhật.

“She added blueberries to the pancake batter.”Cô ấy thêm quả việt quất vào bột bánh kếp.

Đồng nghĩa blue fruit
Cấu tạoTừ 'blueberry' kết hợp 'blue' và 'berry'.

Mẹo IELTS · Mô tả lợi ích sức khỏe của quả việt quất trong IELTS.

Ghi chú · Không có dạng từ khác; chỉ dùng làm danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...