Từ vựng A2

Chủ đề nghe-nghiep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sales manager

/ˈseɪlz ˌmæn.ɪ.dʒər/ A2

Nghĩa

Giám đốc kinh doanh n.phr

Định nghĩa · A person who manages sales in a company.

“The sales manager helps the team reach their sales goals.”Giám đốc kinh doanh giúp đội đạt được mục tiêu bán hàng.

“The sales manager set targets.”Giám đốc kinh doanh đặt ra mục tiêu.

Mẹo IELTS · Nói về trách nhiệm và kỹ năng cần thiết.

Ghi chú · Viết liền hay cách? Thường viết rời 'sales manager'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...