Kho từ › che-do-an-uong › Goiter

Goiter

A2 n 📁 che-do-an-uong
Bướu cổ
UK /ˈɡɔɪtər/ · US /ˈɡɔɪtər/
A swelling in the neck caused by thyroid issues.
A goiter is a swelling in the neck due to thyroid problems.
→ Bướu cổ là một sự sưng ở cổ do vấn đề tuyến giáp.
Iodized salt prevents goiter.→ Muối i-ốt ngăn ngừa bướu cổ.
Đồng nghĩa
thyroid enlargement
Collocations
goiter treatmentgoiter surgeryendemic goiter
Họ từ
goitrous (adj)
🎯 IELTS: Sử dụng bướu cổ trong các bài viết về sức khỏe.
Bướu cổ do thiếu i-ốt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...