EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› che-do-an-uong › Goiter
Goiter
A2
n
📁 che-do-an-uong
Bướu cổ
UK /ˈɡɔɪtər/
·
US /ˈɡɔɪtər/
A swelling in the neck caused by thyroid issues.
A goiter is a swelling in the neck due to thyroid problems.
→ Bướu cổ là một sự sưng ở cổ do vấn đề tuyến giáp.
Iodized salt prevents goiter.
→ Muối i-ốt ngăn ngừa bướu cổ.
Đồng nghĩa
thyroid enlargement
Collocations
goiter treatment
goiter surgery
endemic goiter
Họ từ
goitrous (adj)
🎯
IELTS:
Sử dụng bướu cổ trong các bài viết về sức khỏe.
Bướu cổ do thiếu i-ốt.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Keep- t
/kiːp-fɪt/
Thể dục
Dietitian
/ˌdaɪɪˈtɪʃən/
Chuyên gia về dinh dưỡng
Overweight
/ˌoʊvərˈweɪt/
Béo, thừa cân
Nutrient
/ˈnuːtriənt/
Chất dinh dưỡng
Ingredient
/ɪnˈɡriːdiənt/
Thành phần, nguyên liệu
Overeat
/ˌoʊvərˈiːt/
Ăn quánh i ề u
Nutritious
/njuˈtrɪʃəs/
Bổ dưỡng
Có trong các bộ
📚
15. Chế độ ăn uống
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...