Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leg

/leɡ/ A1 phổ biến #230

Nghĩa

Chân n.

Định nghĩa · A leg is a body part used for walking or standing.

“My leg is tired.”Chân tôi mỏi.

“He crossed his legs while sitting.”Anh ấy bắt chéo chân khi ngồi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hoạt động thể chất.

Ghi chú · 'Break a leg' = chúc may mắn (thành ngữ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...