Kho từ › technology › Technological advancement

Technological advancement ID 948284

B2 n.phr 📁 technology IELTS
Sự phát triển của công nghệ
Living standards have improved remarkably over the past decades thanks to the continuous technological advancement.
→ Mức sống đã được cải thiện đáng kể trong những thập kỷ vừa qua nhờ sự phát triển không ngừng của công nghệ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...