Kho từ › space › Confined spaces

Confined spaces ID 203272

B2 n.phr 📁 space IELTS
Không gian hạn chế
Astronauts often have to endure long periods in confined spaces such as spacecraft or space stations.
→ Các phi hành gia thường phải chịu đựng thời gian dài trong không gian hạn chế như tàu vũ trụ hoặc trạm vũ trụ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...