Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

next

/nɛkst/ A1

Nghĩa

tiếp theo tính từ

Định nghĩa · Coming immediately after the present one.

“Next is my turn.”Tiếp theo là lượt của tôi.

“What's next on the list?”Cái gì tiếp theo trong danh sách?

Đồng nghĩa followingsubsequent
Cụm hay dùng next weeknext time
Họ từ nextly (adv.)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kế hoạch tương lai.

Ghi chú · Dùng như tính từ hoặc trạng từ, không thay đổi hình thái.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...