Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Familial networks

B2 IELTS

Nghĩa

Mạng lưới gia đình n.phr

Định nghĩa · Connections among family members.

“Research has shown that familial networks play a crucial role in providing emotional support during times of crisis.”Nghiên cứu đã chỉ ra rằng mạng lưới gia đình đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp hỗ trợ tinh thần trong những lúc khủng hoảng.

“Familial networks provide support in times of need.”Mạng lưới gia đình cung cấp hỗ trợ trong lúc cần thiết.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về mối quan hệ xã hội.

Ghi chú · Quan trọng trong văn hóa gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...