Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A sprawling festive get-together

B2 IELTS

Nghĩa

1 cuộc tụ họp rực rỡ, vui vẻ n.phr

Định nghĩa · A large and lively gathering for celebration.

“The annual cultural festival culminated in a sprawling festive get-together that attracted thousands of visitors from across the region.”Lễ hội văn hóa hàng năm đã kết thúc với một cuộc tụ họp rực rỡ, vui vẻ thu hút hàng nghìn du khách từ khắp khu vực.

“The city hosted a sprawling festive get-together for the holidays.”Thành phố đã tổ chức một cuộc tụ họp rực rỡ cho ngày lễ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả các sự kiện xã hội trong bài nói.

Ghi chú · Thường liên quan đến các sự kiện lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...