Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Seniority

/,si:ni'ɔriti/ B2 IELTS

Nghĩa

Thâm niên n.phr

Định nghĩa · The status or length of time someone has been in a job.

“In many organizations, promotions are often based on seniority, which can lead to a lack of motivation among younger employees.”Trong nhiều tổ chức, việc thăng chức thường dựa trên thâm niên, điều này có thể dẫn đến sự thiếu động lực ở những nhân viên trẻ hơn.

“Seniority often determines promotions in the company.”Thâm niên thường quyết định việc thăng chức trong công ty.

Đồng nghĩa tenureexperience

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vai trò của thâm niên trong công việc.

Ghi chú · Thường dùng trong môi trường làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...