Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Social structure

B2 IELTS

Nghĩa

Cấu trúc xã hội n.phr

Định nghĩa · The way a society is organized, including its institutions and relationships.

“Understanding the social structure of a community is essential for effective policy-making and implementation of social programs.”Hiểu cấu trúc xã hội của một cộng đồng là điều cần thiết cho việc xây dựng chính sách hiệu quả và thực hiện các chương trình xã hội.

“The social structure affects how people interact.”Cấu trúc xã hội ảnh hưởng đến cách mọi người tương tác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích các vấn đề xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến các mối quan hệ xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...