Be superseded by
Nghĩa
Định nghĩa · To be replaced or succeeded by something newer or better.
“Traditional methods of communication have been superseded by digital platforms that offer faster and more efficient interactions.”Các phương pháp giao tiếp truyền thống đã bị thay thế bởi các nền tảng kỹ thuật số cung cấp các tương tác nhanh hơn và hiệu quả hơn.
“Traditional methods are often superseded by modern technology.”Các phương pháp truyền thống thường bị thay thế bởi công nghệ hiện đại.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về sự tiến bộ công nghệ.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh phát triển công nghệ.