Broke the mould
Nghĩa
Định nghĩa · To change the usual way of doing things.
“The innovative approach of the new startup broke the mould, challenging established norms in the technology industry.”Cách tiếp cận đổi mới của công ty khởi nghiệp mới đã phá vỡ khuôn khổ, thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập trong ngành công nghệ.
“His ideas broke the mould of traditional thinking.”Ý tưởng của anh ấy đã phá vỡ khuôn khổ tư duy truyền thống.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự đổi mới trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh sáng tạo.