Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Broke the mould

B2 IELTS

Nghĩa

Phá vỡ khuôn khổ 11 n.phr

Định nghĩa · To change the usual way of doing things.

“The innovative approach of the new startup broke the mould, challenging established norms in the technology industry.”Cách tiếp cận đổi mới của công ty khởi nghiệp mới đã phá vỡ khuôn khổ, thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập trong ngành công nghệ.

“His ideas broke the mould of traditional thinking.”Ý tưởng của anh ấy đã phá vỡ khuôn khổ tư duy truyền thống.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự đổi mới trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...