Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Integrate into

B2 IELTS

Nghĩa

Hòa nhập n.phr

Định nghĩa · To combine or blend into a whole.

“To achieve social cohesion, it is essential for immigrants to integrate into the local community effectively.”Để đạt được sự gắn kết xã hội, điều cần thiết là người nhập cư phải hòa nhập vào cộng đồng địa phương một cách hiệu quả.

“We need to integrate into the new community.”Chúng ta cần hòa nhập vào cộng đồng mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự hòa nhập trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...