Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Local community

B2 IELTS

Nghĩa

Cộng đồng địa phương n.phr

Định nghĩa · A group of people living in the same area.

“Engaging with the local community can enhance the effectiveness of social programs aimed at improving public health.”Giao lưu với cộng đồng địa phương có thể nâng cao hiệu quả của các chương trình xã hội nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.

“The local community organized a festival.”Cộng đồng địa phương đã tổ chức một lễ hội.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về sự tham gia cộng đồng trong IELTS.

Ghi chú · Nói về sự gắn kết trong khu vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...