Sound the death knell
Nghĩa
Định nghĩa · To signal the end of something.
“The recent decline in bee populations may sound the death knell for global agriculture if not addressed promptly.”Sự suy giảm gần đây của quần thể ong có thể gióng lên hồi chuông báo tử cho nông nghiệp toàn cầu nếu không được giải quyết kịp thời.
“The report may sound the death knell for the project.”Báo cáo có thể gióng lên hồi chuông báo tử cho dự án.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự kết thúc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nói về sự kết thúc.