Kho từ › culture › Sound the death knell

Sound the death knell

B2 n.phr 📁 culture IELTS
Gióng lên hồi chuông báo tử
UK · US
To signal the end of something.
The recent decline in bee populations may sound the death knell for global agriculture if not addressed promptly.
→ Sự suy giảm gần đây của quần thể ong có thể gióng lên hồi chuông báo tử cho nông nghiệp toàn cầu nếu không được giải quyết kịp thời.
The report may sound the death knell for the project.→ Báo cáo có thể gióng lên hồi chuông báo tử cho dự án.
Đồng nghĩa
signal the endannounce demise
Collocations
sound the death knell forsound the death knell of
🎯 IELTS: Sử dụng để nhấn mạnh sự kết thúc trong IELTS.
Dùng để nói về sự kết thúc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...