Kho từ › language › Devote an amount of effort

Devote an amount of effort

B2 n.phr 📁 language IELTS
Hi sinh 1 lượng công sức
UK · US
To give a certain amount of effort to something.
To achieve significant progress, researchers must devote an amount of effort to understanding complex environmental issues.
→ Để đạt được tiến bộ đáng kể, các nhà nghiên cứu phải hi sinh một lượng công sức để hiểu các vấn đề môi trường phức tạp.
You must devote an amount of effort to succeed.→ Bạn phải hi sinh 1 lượng công sức để thành công.
Đồng nghĩa
dedicatecommit
Collocations
devote timedevote resources
🎯 IELTS: Dùng cụm này để thể hiện sự cam kết trong IELTS.
Cần thiết cho thành công.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...