EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› language › Devote an amount of effort
Devote an amount of effort
B2
n.phr
📁 language
IELTS
Hi sinh 1 lượng công sức
UK
·
US
To give a certain amount of effort to something.
To achieve significant progress, researchers must devote an amount of effort to understanding complex environmental issues.
→ Để đạt được tiến bộ đáng kể, các nhà nghiên cứu phải hi sinh một lượng công sức để hiểu các vấn đề môi trường phức tạp.
You must devote an amount of effort to succeed.
→ Bạn phải hi sinh 1 lượng công sức để thành công.
Đồng nghĩa
dedicate
commit
Collocations
devote time
devote resources
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để thể hiện sự cam kết trong IELTS.
Cần thiết cho thành công.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Language barriers
Rào cản ngôn ngữ
Language preservation
Bảo tồn ngôn ngữ
Linguistic diversity
Sự đa dạng ngôn ngữ
Master a language
Thành thạo một ngoại ngữ
Rich vocabulary
Từ vựng phong phú
Enhance language proficiency
Nâng cao trình độ ngôn ngữ
Expand vocabulary
Mở rộng vốn từ vựng
Language teaching methodology
Phương pháp dạy ngôn ngữ
Có trong các bộ
📖
07. Language
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...