Kho từ › language › From the very brink of extinction

From the very brink of extinction

B2 n.phr 📁 language IELTS
Từ bờ vực của sự tuyệt chủng
UK · US
From a point very close to disappearing forever.
Several indigenous languages have been revitalized from the very brink of extinction through community efforts and educational programs.
→ Nhiều ngôn ngữ bản địa đã được phục hồi từ bờ vực của sự tuyệt chủng thông qua nỗ lực của cộng đồng và các chương trình giáo dục.
The species was saved from the very brink of extinction.→ Loài này đã được cứu từ bờ vực của sự tuyệt chủng.
Đồng nghĩa
edgeverge
Collocations
brink of disasterbrink of collapse
🎯 IELTS: Sử dụng khi thảo luận về bảo tồn trong IELTS.
Cảnh báo về sự tuyệt chủng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...