Kho từ › language › Active speakers

Active speakers

B2 n.phr 📁 language IELTS
Người nói chủ động
UK · US
People who actively use a language in conversation.
The preservation of endangered languages relies heavily on the commitment of active speakers to pass their knowledge to younger generations.
→ Việc bảo tồn các ngôn ngữ đang gặp nguy hiểm phụ thuộc nhiều vào cam kết của những người nói chủ động trong việc truyền đạt kiến thức cho các thế hệ trẻ.
Active speakers are vital for keeping a language alive.→ Người nói chủ động rất quan trọng để giữ gìn ngôn ngữ.
Đồng nghĩa
fluent speakersregular users
Collocations
native speakerslanguage users
🎯 IELTS: Dùng cụm này khi nói về người sử dụng ngôn ngữ trong IELTS.
Giữ gìn ngôn ngữ qua giao tiếp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...