Kho từ › language › Hidden from view

Hidden from view ID 651643

B2 n.phr 📁 language IELTS
Che khuất mắt
Certain species of wildlife prefer habitats that are hidden from view, providing them with protection from potential predators.
→ Một số loài động vật hoang dã thích môi trường sống được che khuất mắt, cung cấp cho chúng sự bảo vệ khỏi những kẻ săn mồi tiềm năng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...