Kho từ › language › Nodding furiously and gesturing

Nodding furiously and gesturing ID 438836

B2 n.phr 📁 language IELTS
Gật đầu tức giận và biểu cảm một cách trìu
During the debate, the politician was nodding furiously and gesturing to emphasize the urgency of the issue.
→ Trong cuộc tranh luận, chính trị gia đã gật đầu tức giận và biểu cảm để nhấn mạnh tính cấp bách của vấn đề.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...