Từ vựng B2

Chủ đề language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dementedly

/di'mentidli/ B2 IELTS

Nghĩa

mến n.phr

Định nghĩa · In a crazy or irrational manner.

“The scientist worked dementedly on the experiment, driven by the urgency of the impending deadline.”Nhà khoa học đã làm việc một cách điên cuồng với thí nghiệm, bị thúc đẩy bởi sự cấp bách của thời hạn sắp đến.

“He spoke dementedly about his wild ideas.”Anh ấy nói một cách điên rồ về những ý tưởng hoang dã của mình.

Đồng nghĩa madlyinsanely

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự điên rồ trong hành động.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động không bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...