Từ vựng B2

Chủ đề invention · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Conduct interdisciplinary research

B2 IELTS

Nghĩa

Tiến hành nghiên cứu liên ngành n.phr

Định nghĩa · To carry out research across different fields.

“Researchers are increasingly encouraged to conduct interdisciplinary research that combines insights from both the sciences and the humanities.”Các nhà nghiên cứu ngày càng được khuyến khích tiến hành nghiên cứu liên ngành kết hợp những hiểu biết từ cả khoa học tự nhiên và khoa học nhân văn.

“They conduct interdisciplinary research to solve complex problems.”Họ tiến hành nghiên cứu liên ngành để giải quyết các vấn đề phức tạp.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự hợp tác trong nghiên cứu.

Ghi chú · Thường liên quan đến nhiều lĩnh vực khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...