under
Nghĩa
Định nghĩa · In a lower position than something.
“The cat is under the bed.”Con mèo ở dưới giường.
“The cat is under the table.”Con mèo ở dưới bàn.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'under' để mô tả vị trí trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí.
Từ vựng A1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · In a lower position than something.
“The cat is under the bed.”Con mèo ở dưới giường.
“The cat is under the table.”Con mèo ở dưới bàn.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'under' để mô tả vị trí trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí.
Đang tải...