Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Quality education

B2 IELTS

Nghĩa

Chất lượng giáo dục n.phr

Định nghĩa · Education that meets high standards and is effective.

“The quality education of Finland is always on top of the world”Chất lượng giáo dục tại Phần Lan luôn luôn đứng đầu thế giới.

“Quality education is essential for personal development.”Chất lượng giáo dục là cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...