Từ vựng B2

Chủ đề globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A target market

B2 IELTS

Nghĩa

Một thị trường mục tiêu n.phr

Định nghĩa · A specific group of consumers targeted by a business.

“In this competitive economy, searching for a target market is of the most important.”Trong nền kinh tế cạnh tranh hiện nay, tìm kiếm một thị trường mục tiêu là một trong những điều quan trọng nhất.

“Understanding a target market is crucial for marketing success.”Hiểu rõ thị trường mục tiêu là rất quan trọng cho thành công tiếp thị.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về tiếp thị trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến chiến lược tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...