Từ vựng B2

Chủ đề globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rising unemployment rate

B2 IELTS

Nghĩa

Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao n.phr

Định nghĩa · An increase in the number of people without jobs.

“The rising unemployment rate results from the economic crisis.”Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao là hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế.

“The rising unemployment rate is a concern for the economy.”Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao là mối quan tâm của nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về vấn đề việc làm trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tình hình việc làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...