Từ vựng B2

Chủ đề globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Current economic climate

B2 IELTS

Nghĩa

Môi trường kinh tế hiện tại n.phr

Định nghĩa · The present state of the economy.

“Here is opportunity to gain market share even in the current economic climate.”Đây là cơ hội để giành được thị phần ngay cả trong môi trường kinh tế hiện nay.

“The current economic climate affects job opportunities.”Môi trường kinh tế hiện tại ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nêu lý do trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tình hình kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...