Từ vựng B2

Chủ đề globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pressing competition

B2 IELTS

Nghĩa

Sự cạnh tranh gay gắt n.phr

Định nghĩa · Intense competition in a market.

“There is a pressing competition between the two companies.”Có sự cạnh tranh gay gắt giữa hai công ty.

“The pressing competition forces companies to innovate.”Sự cạnh tranh gay gắt buộc các công ty phải đổi mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự cạnh tranh trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...