Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

version

/ˈvɜːr.ʒən/ A1

Nghĩa

phiên bản danh từ

Định nghĩa · A particular form or edition of something.

“This is the latest version.”Đây là phiên bản mới nhất.

“This is the latest version of the software.”Đây là phiên bản mới nhất của phần mềm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'version' để chỉ sự cập nhật trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ phiên bản cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...