Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Share Their Religious Beliefs

B2 IELTS

Nghĩa

Chia Sẻ Niềm Tin Tôn Giáo Của Họ n.phr

Định nghĩa · to share what they believe about religion.

“Employees are granted more freedom to share their religious beliefs with other employees.”Nhân viên được cho nhiều sự tự do hơn để chia sẻ niềm tin tôn giáo của họ với các nhân viên khác.

“They often share their religious beliefs during community events.”Họ thường chia sẻ niềm tin tôn giáo của mình trong các sự kiện cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tự do tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...