Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Traditional Festivals

B2 IELTS

Nghĩa

Lễ Hội Truyền Thống n.phr

Định nghĩa · celebrations that are traditional and cultural.

“The traditional festivals of ethnic groups are often grand fairs of ethnic music and dances.”Lễ hội truyền thống của các dân tộc thường là hội chợ ca múa nhạc dân tộc.

“Traditional festivals bring communities together to celebrate heritage.”Các lễ hội truyền thống gắn kết cộng đồng lại với nhau để kỷ niệm di sản.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường diễn ra hàng năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...