Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Social Hierarchy

B2 IELTS

Nghĩa

Hệ Thống Phân Cấp Xã Hội n.phr

Định nghĩa · A system that ranks people in society.

“The social hierarchy was determined by birth and sanctioned by religion.”Hệ thống cấp bậc xã hội được xác định từ khi ra đời và được tôn giáo phê chuẩn.

“Social hierarchy affects people's opportunities and privileges.”Hệ thống phân cấp xã hội ảnh hưởng đến cơ hội và đặc quyền của mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'social hierarchy' để phân tích xã hội trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...