Intangible Cultural Heritage
Nghĩa
Định nghĩa · Cultural heritage that cannot be touched or seen.
“In 2014, this paper was listed as intangible cultural heritage by UNESCO.”Năm 2014, tờ giấy này đã được UNESCO đưa vào danh sách di sản văn hóa phi vật thể.
“Intangible cultural heritage includes traditions and languages.”Di sản văn hóa phi vật thể bao gồm các truyền thống và ngôn ngữ.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về bảo tồn văn hóa.
Ghi chú · Liên quan đến văn hóa và truyền thống không thể nhìn thấy.