Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Intangible Cultural Heritage

B2 IELTS

Nghĩa

Di Sản Văn Hóa Phi Vật Thể n.phr

Định nghĩa · Cultural heritage that cannot be touched or seen.

“In 2014, this paper was listed as intangible cultural heritage by UNESCO.”Năm 2014, tờ giấy này đã được UNESCO đưa vào danh sách di sản văn hóa phi vật thể.

“Intangible cultural heritage includes traditions and languages.”Di sản văn hóa phi vật thể bao gồm các truyền thống và ngôn ngữ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về bảo tồn văn hóa.

Ghi chú · Liên quan đến văn hóa và truyền thống không thể nhìn thấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...