Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Existing Traditional Standards

B2 IELTS

Nghĩa

Các Tiêu Chuẩn Truyền Thống Hiện Có n.phr

Định nghĩa · Traditional standards that are currently in use.

“Emotional intelligence meets existing traditional standards for holistic intelligence.”Trí tuệ cảm xúc đáp ứng các tiêu chuẩn truyền thống hiện có về trí tuệ toàn diện.

“Existing traditional standards guide our practices.”Các tiêu chuẩn truyền thống hiện có hướng dẫn các thực hành của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về tiêu chuẩn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh giáo dục và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...