Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ethnic Diversity

B2 IELTS

Nghĩa

Đa Dạng Hóa Sắc Tộc n.phr

Định nghĩa · the presence of different ethnic groups in a community

“The past several censuses have shown increased racial and ethnic diversity among the U.S. population.”Một số cuộc điều tra dân số vừa qua đã cho thấy sự đa dạng về chủng tộc và sắc tộc trong dân số Hoa Kỳ ngày càng tăng.

“Ethnic diversity is celebrated in many festivals.”Đa dạng hóa sắc tộc được tôn vinh trong nhiều lễ hội.

Mẹo IELTS · Đề cập đến đa dạng sắc tộc để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...