Ethnic Diversity
Nghĩa
Định nghĩa · the presence of different ethnic groups in a community
“The past several censuses have shown increased racial and ethnic diversity among the U.S. population.”Một số cuộc điều tra dân số vừa qua đã cho thấy sự đa dạng về chủng tộc và sắc tộc trong dân số Hoa Kỳ ngày càng tăng.
“Ethnic diversity is celebrated in many festivals.”Đa dạng hóa sắc tộc được tôn vinh trong nhiều lễ hội.
Mẹo IELTS · Đề cập đến đa dạng sắc tộc để thể hiện sự hiểu biết.
Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về xã hội.