Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ethnic Conflict

B2 IELTS

Nghĩa

Xung Đột Chủng Tộc n.phr

Định nghĩa · Conflict between different ethnic groups.

“Ethnic conflicts arise from complex combinations of ethnic strength, class, inequality, and political opportunity.”Xung đột chủng tộc nảy sinh từ sự kết hợp phức tạp của sức mạnh dân tộc, giai cấp, bất bình đẳng và cơ hội chính trị.

“Ethnic conflict can lead to serious social issues.”Xung đột chủng tộc có thể dẫn đến các vấn đề xã hội nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về vấn đề xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến bạo lực và căng thẳng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...