Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Housework gender gap

B2 IELTS

Nghĩa

Khoảng cách giới tính việc nhà n.phr

Định nghĩa · The difference in housework responsibilities between genders.

“The housework gender gap in India is rather wide, with the women doing most of the housework in comparison to men”Khoảng cách giới về công việc nội trợ ở Ấn Độ khá rộng, phụ nữ làm hầu hết các công việc nhà so với nam giới

“The housework gender gap affects family dynamics.”Khoảng cách giới tính việc nhà ảnh hưởng đến động lực gia đình.

Mẹo IELTS · Thảo luận về bình đẳng giới trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến bình đẳng giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...