Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Raise a child

B2 IELTS

Nghĩa

Nuôi một đứa trẻ n.phr

Định nghĩa · To raise and care for a child.

“The task to raise a child is no walk in the park, despite what some might say otherwise”Nhiệm vụ nuôi dạy một đứa trẻ không phải là đi dạo trong công viên, bất chấp những gì một số người có thể nói khác

“Parents must raise a child with love and support.”Cha mẹ phải nuôi một đứa trẻ bằng tình yêu và sự hỗ trợ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về nuôi dạy trẻ em trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến trách nhiệm của cha mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...