Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Helicopter parent

B2 IELTS

Nghĩa

Cha mẹ trực thăng n.phr

Định nghĩa · Parents who are overly involved in their children's lives.

“A helicopter parent tries to control every part of a child's life, even small daily decisions.”Một người cha mẹ trực thăng luôn tìm cách kiểm soát mọi mặt trong cuộc sống của con, kể cả những quyết định nhỏ hằng ngày.

“Helicopter parents often control their children's decisions.”Cha mẹ trực thăng thường kiểm soát quyết định của con cái.

Mẹo IELTS · Thảo luận về phương pháp nuôi dạy trong IELTS.

Ghi chú · Thường gây áp lực cho trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...