Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Full-time working parents

B2 IELTS

Nghĩa

Cha mẹ làm việc toàn thời gian n.phr

Định nghĩa · Parents who work full-time jobs.

“It is difficult to be full-time working parents because the balance has to be delicate”Thật khó để cha mẹ đi làm toàn thời gian vì sự cân đối phải được tính toán.

“Full-time working parents often struggle with time management.”Cha mẹ làm việc toàn thời gian thường gặp khó khăn trong việc quản lý thời gian.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về cuộc sống gia đình.

Ghi chú · Cần hỗ trợ từ xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...